verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn vặt, ăn nhẹ. To eat a light meal. Ví dụ : "The students were snacking on granola bars between classes to keep their energy up. " Để có năng lượng giữa các tiết học, sinh viên đã ăn vặt bằng các thanh granola. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn vặt, ăn quà. To eat between meals. Ví dụ : ""Instead of waiting for dinner, he was snacking on crackers." " Thay vì chờ đến bữa tối, anh ấy lại ăn vặt bánh quy giòn. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp lấy, vồ lấy. To snatch. Ví dụ : "The hungry seagull was snacking at the french fries right off the child's plate. " Con mòng biển đói bụng chộp lấy khoai tây chiên ngay trên đĩa của đứa bé. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn vặt, ăn nhẹ. To bite. Ví dụ : "The puppy was snacking on my shoe, leaving little teeth marks. " Chú cún con đang gặm chiếc giày của tôi, để lại những vết răng nhỏ. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia sẻ. To share. Ví dụ : ""During the movie, we were snacking on popcorn, sharing it with everyone in the living room." " Trong lúc xem phim, chúng tôi vừa ăn bắp rang bơ vừa chia sẻ cho mọi người trong phòng khách. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc