Hình nền cho snacking
BeDict Logo

snacking

/ˈsnækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ăn vặt, ăn nhẹ.

Ví dụ :

Để có năng lượng giữa các tiết học, sinh viên đã ăn vặt bằng các thanh granola.