Hình nền cho muscovite
BeDict Logo

muscovite

/ˈmʌskəˌvaɪt/ /ˈmʌskəˌvɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các bộ phận điện trong chiếc radio cũ được cách điện bằng những tấm mica trắng mỏng.