Hình nền cho feldspar
BeDict Logo

feldspar

/ˈfɛldˌspɑr/ /ˈfɛldˌspɑːr/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều mặt bàn bếp được làm từ đá granite, loại đá này chứa fenspat, một khoáng chất khiến chúng có vẻ ngoài lốm đốm.