BeDict Logo

insulator

/ˈɪn.sjə.leɪ.tə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho insulator: Vật liệu cách nhiệt, chất cách điện.
 - Image 1
insulator: Vật liệu cách nhiệt, chất cách điện.
 - Thumbnail 1
insulator: Vật liệu cách nhiệt, chất cách điện.
 - Thumbnail 2
noun

Vật liệu cách nhiệt, chất cách điện.

Cái tay cầm bằng cao su trên dây điện hoạt động như một vật liệu cách điện, bảo vệ bạn khỏi bị điện giật.

Hình ảnh minh họa cho insulator: Vật liệu cách nhiệt, chất cách điện.
 - Image 1
insulator: Vật liệu cách nhiệt, chất cách điện.
 - Thumbnail 1
insulator: Vật liệu cách nhiệt, chất cách điện.
 - Thumbnail 2
noun

Vật liệu cách nhiệt, chất cách điện.

Để cách ly dây điện khỏi các cột điện đỡ chúng, người ta thường dùng các vật liệu cách điện bằng thủy tinh.