Hình nền cho musicales
BeDict Logo

musicales

/mjuˈzɪkælz/ /mjuˈzɪkɑlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó thường xuyên tổ chức những buổi hòa nhạc thính phòng tại nhà, mời bạn bè đến thưởng thức các buổi biểu diễn pianoviolin cổ điển.