Hình nền cho performances
BeDict Logo

performances

/pərˈfɔrmənsɪz/ /pəˈfɔːmənsɪz/

Định nghĩa

noun

Biểu diễn, trình diễn, màn trình diễn, buổi biểu diễn.

Ví dụ :

Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.
noun

Biểu diễn, trình diễn, màn trình diễn.

Ví dụ :

Những màn trình diễn đầy năng lượng của ban nhạc tại buổi hòa nhạc ở trường khiến ai nấy đều muốn nhún nhảy theo.
noun

Ví dụ :

Hiệu suất tốt hơn có nghĩa là hoàn thành được nhiều việc hơn trong thời gian ngắn hơn và/hoặc sử dụng ít nguồn lực hơn.
noun

Ví dụ :

Học sinh hiểu rõ các quy tắc ngữ pháp, nhưng diễn ngôn thực tế của họ khi nói tiếng Anh lại rất khác nhau, người thì lưu loát, người thì gặp nhiều khó khăn.