BeDict Logo

performances

/pərˈfɔrmənsɪz/ /pəˈfɔːmənsɪz/
Hình ảnh minh họa cho performances: Biểu diễn, trình diễn, màn trình diễn.
 - Image 1
performances: Biểu diễn, trình diễn, màn trình diễn.
 - Thumbnail 1
performances: Biểu diễn, trình diễn, màn trình diễn.
 - Thumbnail 2
noun

Những màn trình diễn đầy năng lượng của ban nhạc tại buổi hòa nhạc ở trường khiến ai nấy đều muốn nhún nhảy theo.

Hình ảnh minh họa cho performances: Diễn ngôn, lời ăn tiếng nói thực tế.
noun

Học sinh hiểu rõ các quy tắc ngữ pháp, nhưng diễn ngôn thực tế của họ khi nói tiếng Anh lại rất khác nhau, người thì lưu loát, người thì gặp nhiều khó khăn.