Hình nền cho reindeer
BeDict Logo

reindeer

/ˈɹeɪndɪə/ /ˈɹeɪndɪɹ/

Định nghĩa

noun

Tuần lộc.

Ví dụ :

"During our trip to Alaska, we saw a herd of reindeer grazing in the snowy fields. "
Trong chuyến đi Alaska vừa rồi, chúng tôi đã thấy một đàn tuần lộc đang gặm cỏ trên những cánh đồng tuyết.
noun

Ví dụ :

Ở Alaska, các nhà khoa học nghiên cứu các quần thể tuần lộc khác nhau để hiểu cách chúng thích nghi với môi trường Bắc Cực.