Hình nền cho nameplate
BeDict Logo

nameplate

/ˈneɪmpleɪt/

Định nghĩa

noun

Bảng tên, biển tên.

Ví dụ :

Người nhân viên mới tự hào đặt bảng tênghi tên anh ấy, "John Smith," lên bàn làm việc.