Hình nền cho nationwide
BeDict Logo

nationwide

/ˌneɪ.ʃənˈwaɪd/

Định nghĩa

adjective

Toàn quốc, trên cả nước.

Ví dụ :

"There was a nationwide search on for the bankrobbers."
Một cuộc tìm kiếm trên cả nước đã được tiến hành để truy bắt những tên cướp ngân hàng.