adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn quốc, trên cả nước. Extending throughout an entire nation. Ví dụ : "There was a nationwide search on for the bankrobbers." Một cuộc tìm kiếm trên cả nước đã được tiến hành để truy bắt những tên cướp ngân hàng. nation geography government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắp cả nước, trên toàn quốc. Throughout a nation. Ví dụ : "The new school uniform is now available nationwide. " Đồng phục học sinh mới hiện đã có bán khắp cả nước. nation geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc