Hình nền cho nematocysts
BeDict Logo

nematocysts

/ˈnɛmətəˌsɪsts/ /ˈniːˈmætəˌsɪsts/

Định nghĩa

noun

Tế bào châm, nang châm.

Ví dụ :

Khi con sứa lướt qua chân người bơi, các tế bào châm đã phóng ra, tiêm nọc độc và gây ra vết châm đau đớn.