verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tê liệt, gây tê liệt. To afflict with paralysis. Ví dụ : "The accident was paralyzing his legs, making it impossible for him to walk. " Tai nạn đã làm tê liệt chân của anh ấy, khiến anh ấy không thể đi lại được. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tê liệt, làm bất động. To render unable to move; to immobilize. Ví dụ : "The sudden fear of public speaking was paralyzing her, making it impossible to stand and deliver her presentation. " Nỗi sợ nói trước đám đông ập đến bất ngờ khiến cô ấy tê liệt, hoàn toàn không thể đứng lên và trình bày bài thuyết trình của mình. medicine physiology body sensation disease anatomy condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tê liệt, gây tê liệt, làm mất khả năng hoạt động. To render unable to function properly. Ví dụ : "The transport strike paralyzed the city." Cuộc đình công của giới vận tải đã làm tê liệt thành phố. medicine body physiology disease mind sensation condition ability function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây tê liệt, làm tê liệt. That paralyzes. Ví dụ : "The thought of public speaking was paralyzing for Sarah. " Ý nghĩ phải nói trước đám đông khiến Sarah gần như tê liệt vì sợ hãi. medicine physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc