BeDict Logo

niceness

/ˈnaɪsnɪs/
Hình ảnh minh họa cho niceness: Điệu đà, ẻo lả, sự hưởng thụ xa hoa.
noun

Điệu đà, ẻo lả, sự hưởng thụ xa hoa.

Sau khi thừa kế một gia tài lớn, anh ta từ bỏ cuộc sống giản dị, đắm mình vào thế giới du thuyền và trứng cá muối, tận hưởng một sự điệu đà, hưởng thụ xa hoa đến nỗi ai quen biết anh từ những ngày nghèo khó đều ngạc nhiên.

Hình ảnh minh họa cho niceness: Độ ưu tiên.
noun

Quản trị viên hệ thống đã điều chỉnh độ ưu tiên của quá trình mã hóa video để nó không làm chậm email và duyệt web của những người dùng khác.