noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dại dột, sự ngu xuẩn, điều ngốc nghếch. Foolishness. Ví dụ : "Investing all his savings in that unreliable startup proved to be a costly folly. " Việc đầu tư hết tiền tiết kiệm vào công ty khởi nghiệp ненаđáng tin cậy đó hóa ra là một sự dại dột phải trả giá đắt. attitude character philosophy mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dại dột, hành động ngu ngốc. Thoughtless action resulting in tragic consequence. Ví dụ : "Ignoring the teacher's warnings about the upcoming test was a folly that resulted in a failing grade. " Việc bỏ ngoài tai những lời cảnh báo của giáo viên về bài kiểm tra sắp tới là một hành động dại dột, dẫn đến kết quả là điểm kém. action disaster outcome character moral philosophy attitude mind event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phù phiếm, công trình trang trí, trò vui vô bổ. A fanciful building built for purely ornamental reasons. Ví dụ : "The extravagant folly in the park was built by a wealthy benefactor, purely for its beautiful design, not for any practical use. " Cái công trình trang trí phù phiếm trong công viên được xây dựng bởi một nhà hảo tâm giàu có, hoàn toàn chỉ vì thiết kế đẹp mắt của nó, chứ không vì mục đích sử dụng thực tế nào cả. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc