Hình nền cho folly
BeDict Logo

folly

/ˈfɒli/ /ˈfɑli/

Định nghĩa

noun

Sự dại dột, sự ngu xuẩn, điều ngốc nghếch.

Ví dụ :

Việc đầu tư hết tiền tiết kiệm vào công ty khởi nghiệp ненаđáng tin cậy đó hóa ra là một sự dại dột phải trả giá đắt.
noun

Sự dại dột, hành động ngu ngốc.

Ví dụ :

Việc bỏ ngoài tai những lời cảnh báo của giáo viên về bài kiểm tra sắp tới là một hành động dại dột, dẫn đến kết quả là điểm kém.
noun

Sự phù phiếm, công trình trang trí, trò vui vô bổ.

Ví dụ :

Cái công trình trang trí phù phiếm trong công viên được xây dựng bởi một nhà hảo tâm giàu có, hoàn toàn chỉ vì thiết kế đẹp mắt của nó, chứ không vì mục đích sử dụng thực tế nào cả.