verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, thừa nhận, chấp nhận. To yield or suffer; to surrender; to grant Ví dụ : "He conceded the race once it was clear he could not win." Anh ấy đã nhượng bộ và chấp nhận thua cuộc đua khi rõ ràng là anh ấy không thể thắng. action communication politics government business toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, chấp nhận, thừa nhận. To grant, as a right or privilege; to make concession of. Ví dụ : "The teacher conceded the extra credit assignment to students who completed all the difficult math problems. " Giáo viên đã cho phép làm bài tập thêm điểm đối với những học sinh nào đã hoàn thành tất cả các bài toán khó. right politics law toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa nhận, công nhận, nhượng bộ. To admit to be true; to acknowledge. Ví dụ : "The student conceded that the answer was incorrect. " Bạn học sinh đó thừa nhận là câu trả lời sai. communication language statement attitude politics business toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, thừa nhận. To yield or make concession. Ví dụ : "My sister conceded that she had made a mistake in the argument with Mom. " Chị tôi đã nhượng bộ và thừa nhận rằng chị ấy đã sai trong cuộc tranh cãi với mẹ. politics business law toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thua, chịu thua, để thủng lưới. To have a goal or point scored against Ví dụ : "The soccer team conceded a goal in the last minute of the game. " Đội bóng đá đã bị thủng lưới một bàn vào phút cuối của trận đấu. sport toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ghi điểm, để mất điểm. (of a bowler) to have runs scored off of one's bowling. Ví dụ : "The bowler conceded three runs in the last over. " Người ném bóng bị mất ba điểm trong lượt ném cuối. sport toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc