noun🔗ShareNgười bị ám ảnh, người cuồng. A person who is obsessed, who has an obsession."My neighbor's obsessive about keeping his lawn perfectly manicured. "Ông hàng xóm nhà tôi là một người cuồng chăm sóc bãi cỏ, lúc nào cũng phải cắt tỉa nó thật hoàn hảo.mindpersoncharacterattitudetendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareÁm ảnh, bị ám ảnh, hay ám ảnh. Prone to cause obsession."His obsessive focus on getting a perfect score on the test was detrimental to his overall well-being. "Việc anh ấy quá ám ảnh với việc đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra đã gây hại cho sức khỏe tổng thể của anh ấy.mindcharactertendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareÁm ảnh, cuồng, quá mức. Having one thought or pursuing one activity to the absolute or nearly absolute exclusion of all others."Sarah is obsessive about keeping her desk perfectly organized; even a misplaced pen will distract her for hours. "Sarah bị ám ảnh với việc giữ cho bàn làm việc ngăn nắp một cách hoàn hảo; chỉ cần một cây bút đặt sai chỗ cũng có thể khiến cô ấy xao nhãng hàng giờ liền.mindcharacterattitudetendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareÁm ảnh, bị ám ảnh, thái quá. Excessive, as results from obsession."His obsessive focus on getting a perfect score on the exam made him miss important social events with his friends. "Việc anh ấy quá ám ảnh với việc đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi khiến anh ấy bỏ lỡ những sự kiện quan trọng với bạn bè.mindcharactertendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc