verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, đón nhận, chấp nhận. To seize (something) eagerly or with alacrity; to accept or take up with cordiality; to welcome. Ví dụ : "I wholeheartedly embrace the new legislation." Tôi hoàn toàn ủng hộ và đón nhận luật mới này một cách nhiệt tình. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, trải qua, gánh chịu. To submit to; to undergo. Ví dụ : "Embracing the challenge, she decided to take the difficult math class. " Chấp nhận thử thách, cô ấy quyết định học lớp toán khó đó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, bao quanh, bao bọc. To encircle; to enclose, to encompass. Ví dụ : "The warm hug was like the forest embracing me with its comforting scent. " Cái ôm ấm áp ấy giống như khu rừng đang ôm trọn lấy tôi bằng hương thơm dễ chịu của nó. action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm ấp, bao gồm, chứa đựng. To enfold, to include (ideas, principles, etc.); to encompass. Ví dụ : "Natural philosophy embraces many sciences." Triết học tự nhiên bao gồm nhiều ngành khoa học. attitude action philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, trang bị. To fasten on, as armour. Ví dụ : "The knight was embracing his shield before entering the battle. " Hiệp sĩ đang trang bị tấm khiên của mình trước khi xông vào trận chiến. military wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đón nhận, chấp nhận, hoan nghênh. To accept (someone) as a friend; to accept (someone's) help gladly. Ví dụ : "Seeing her new classmates were welcoming, Sarah started embracing their friendships. " Thấy các bạn học mới rất thân thiện, Sarah bắt đầu đón nhận tình bạn của họ. attitude human action character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua chuộc, hối lộ. To attempt to influence (a court, jury, etc.) corruptly; to practise embracery. Ví dụ : "The lawyer was accused of embracing the jury by offering them expensive gifts to sway their decision. " Luật sư bị cáo buộc mua chuộc bồi thẩm đoàn bằng cách tặng họ những món quà đắt tiền để làm lung lay quyết định của họ. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ôm, cái ôm, sự đón nhận. The act of embracing (in various senses). Ví dụ : "The politician's speech was centered on the embracing of new technologies to improve the city's infrastructure. " Bài phát biểu của chính trị gia tập trung vào việc đón nhận các công nghệ mới để cải thiện cơ sở hạ tầng của thành phố. action human attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc