Hình nền cho embracing
BeDict Logo

embracing

/ɪmˈbreɪsɪŋ/ /ɛmˈbreɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ôm, đón nhận, chấp nhận.

Ví dụ :

Tôi hoàn toàn ủng hộ và đón nhận luật mới này một cách nhiệt tình.