Hình nền cho encoding
BeDict Logo

encoding

/ɪnˈkəʊdɪŋ/ /ɪnˈkoʊdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mã hóa, chuyển đổi thành mã.

Ví dụ :

Cô giáo đang mã hóa tên học sinh thành một mật mã bí mật để chuẩn bị cho một hoạt động thú vị trong lớp.
noun

Ví dụ :

Bảng mã emoji trong tin nhắn văn bản khác với bảng mã được dùng trên bàn phím điện thoại của tôi.
noun

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng việc mã hóa mật khẩu của chúng ta giúp bảo vệ chúng khỏi việc bị đọc dễ dàng nếu ai đó đánh cắp cơ sở dữ liệu.