Hình nền cho indulgence
BeDict Logo

indulgence

/ɪnˈdʌld͡ʒəns/

Định nghĩa

noun

Nuông chiều, sự đam mê, sự thích thú.

Ví dụ :

Việc cô ấy nuông chiều bản thân bằng một miếng bánh sô-cô-la sau một tuần thi dài là hoàn toàn xứng đáng.
noun

Ví dụ :

Vị linh mục ban ân xá, giải thoát người mẹ đau khổ khỏi sự trừng phạt được cho là phải chịu ở luyện ngục.