noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, sự đam mê, sự thích thú. The act of indulging Ví dụ : "Her indulgence in chocolate cake after a long week of exams was well-deserved. " Việc cô ấy nuông chiều bản thân bằng một miếng bánh sô-cô-la sau một tuần thi dài là hoàn toàn xứng đáng. action character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoan dung, sự dễ dãi, sự nuông chiều. Tolerance Ví dụ : "The teacher showed indulgence toward the student who arrived late, understanding that a family emergency had caused the delay. " Giáo viên đã tỏ ra khoan dung với học sinh đến muộn, vì hiểu rằng em bị trễ do gia đình có việc khẩn cấp. attitude character philosophy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, sự chiều chuộng, sự nhượng bộ. Catering to someone's every desire Ví dụ : "Her parents' indulgence spoiled her; she got a new phone every year, even if her old one still worked perfectly. " Sự nuông chiều của bố mẹ đã làm hư cô ấy; năm nào cô ấy cũng có điện thoại mới, dù cái cũ vẫn dùng tốt. character attitude human moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nuông chiều, sự đam mê, thú vui. Something in which someone indulges Ví dụ : "My afternoon indulgence was a large cup of hot chocolate after a long day at school. " Niềm vui nho nhỏ buổi chiều của tôi là một cốc sô cô la nóng thật lớn sau một ngày dài ở trường. attitude character emotion mind tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, sự nhượng bộ, sự thỏa mãn. An indulgent act; favour granted; gratification. Ví dụ : "As an indulgence, my mom let me stay up late to watch a movie on my birthday. " Để nuông chiều tôi, mẹ đã cho phép tôi thức khuya xem phim vào ngày sinh nhật. character action attitude philosophy emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ân xá, sự xá tội. A pardon or release from the expectation of punishment in purgatory, after the sinner has been granted absolution. Ví dụ : "The priest granted the indulgence, releasing the grieving mother from the expectation of suffering in purgatory. " Vị linh mục ban ân xá, giải thoát người mẹ đau khổ khỏi sự trừng phạt được cho là phải chịu ở luyện ngục. religion theology doctrine soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xá tội, tha thứ, miễn xá. (Roman Catholic Church) to provide with an indulgence Ví dụ : "The church will indulge parishioners with a special prayer for their sick family members. " Nhà thờ sẽ ban ơn xá tội cho các giáo dân bằng một lời cầu nguyện đặc biệt dành cho những người thân trong gia đình họ đang bị bệnh. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc