Hình nền cho indulging
BeDict Logo

indulging

/ɪnˈdʌldʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nuông chiều, thỏa mãn, đam mê.

Ví dụ :

"After a long week of studying, Sarah was indulging in a delicious chocolate cake. "
Sau một tuần dài học hành vất vả, Sarah đang tự nuông chiều bản thân bằng một chiếc bánh sô-cô-la ngon tuyệt.