verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, thỏa mãn, đam mê. (often followed by "in"): To yield to a temptation or desire. Ví dụ : "After a long week of studying, Sarah was indulging in a delicious chocolate cake. " Sau một tuần dài học hành vất vả, Sarah đang tự nuông chiều bản thân bằng một chiếc bánh sô-cô-la ngon tuyệt. mind action human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiều chuộng, nuông chiều, thỏa mãn. To satisfy the wishes or whims of. Ví dụ : "Grandma indulges the kids with sweets." Bà hay chiều chuộng mấy đứa cháu bằng đồ ngọt. mind human attitude emotion entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, thỏa mãn, buông thả. To give way to (a habit or temptation); not to oppose or restrain. Ví dụ : "to indulge sloth, pride, selfishness, or inclinations" Nuông chiều sự lười biếng, kiêu ngạo, ích kỷ hoặc những khuynh hướng xấu. tendency action character mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia hạn. To grant an extension to the deadline of a payment. Ví dụ : "The bank is indulging me by extending my loan payment deadline another month. " Ngân hàng đang gia hạn cho tôi bằng cách kéo dài thời hạn trả nợ khoản vay thêm một tháng nữa. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, thỏa mãn, chiều theo. To grant as by favour; to bestow in concession, or in compliance with a wish or request. Ví dụ : "The teacher, indulging the students' request, postponed the test until next week. " Cô giáo, chiều theo yêu cầu của học sinh, đã hoãn bài kiểm tra đến tuần sau. attitude human action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc