Hình nền cho nodules
BeDict Logo

nodules

/ˈnɒdjuːlz/ /ˈnɑːdʒuːlz/

Định nghĩa

noun

Nốt, cục, u cục.

Ví dụ :

Bác sĩ sờ thấy những cục nhỏ và cứng dưới da ở cổ cô ấy.