Hình nền cho nonaligned
BeDict Logo

nonaligned

/ˌnɒnəˈlaɪnd/ /ˌnɑːnəˈlaɪnd/

Định nghĩa

adjective

Không liên kết, trung lập.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận trên lớp, Sarah giữ thái độ trung lập, lắng nghe cả hai bên tranh cãi trước khi tự đưa ra ý kiến của mình.
adjective

Không liên kết, trung lập, khách quan.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh cãi giữa hai học sinh, giáo viên giữ thái độ trung lập, không đứng về bên nào, lắng nghe cả hai phía trước khi đưa ra giải pháp.