BeDict Logo

neutral

/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/
Hình ảnh minh họa cho neutral: Người trung lập, người không đứng về bên nào.
 - Image 1
neutral: Người trung lập, người không đứng về bên nào.
 - Thumbnail 1
neutral: Người trung lập, người không đứng về bên nào.
 - Thumbnail 2
neutral: Người trung lập, người không đứng về bên nào.
 - Thumbnail 3
noun

Người trung lập, người không đứng về bên nào.

Người trung lập trong cuộc bầu cử hội sinh viên nhận được ít phiếu bầu nhất, vì hầu hết sinh viên đều thích ứng cử viên A hoặc ứng cử viên B hơn.

Hình ảnh minh họa cho neutral: Dây trung tính, dây nguội.
noun

Dây trung tính (dây nguội) trong hệ thống điện của lớp học không mang điện tích, tạo ra một đường dẫn an toàn để điện trở về đất.