Hình nền cho neutral
BeDict Logo

neutral

/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Định nghĩa

noun

Trung lập.

Ví dụ :

"Switzerland is a neutral in international conflicts. "
Thụy sĩ là một nước trung lập trong các cuộc xung đột quốc tế.
noun

Người trung lập, người không đứng về bên nào.

Ví dụ :

Người trung lập trong cuộc bầu cử hội sinh viên nhận được ít phiếu bầu nhất, vì hầu hết sinh viên đều thích ứng cử viên A hoặc ứng cử viên B hơn.
noun

Ví dụ :

Dây trung tính (dây nguội) trong hệ thống điện của lớp học không mang điện tích, tạo ra một đường dẫn an toàn để điện trở về đất.
adjective

Trung lập, không đứng về bên nào.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh cãi của học sinh, giáo viên giữ thái độ trung lập, cố gắng giúp cả hai bên hiểu quan điểm của nhau.
adjective

Ví dụ :

"The teacher's feedback on my essay was neutral; she didn't praise or criticize it. "
Lời nhận xét của giáo viên về bài luận của tôi khá trung lập; cô ấy không khen cũng không chê.