adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính quy phạm, theo tiêu chuẩn. Of or pertaining to a norm or standard. Ví dụ : ""In many cultures, it's considered normative behavior for children to respect their elders." " Ở nhiều nền văn hóa, việc trẻ em tôn trọng người lớn tuổi được xem là hành vi đúng mực theo chuẩn mực xã hội. philosophy moral value society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính quy chuẩn, có tính chuẩn mực. Conforming to a norm or norms. Ví dụ : "normative behaviour" Hành vi phù hợp với chuẩn mực xã hội. society moral philosophy culture value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính quy phạm, có tính chuẩn tắc. Attempting to establish or prescribe a norm. Ví dụ : "normative grammar" Ngữ pháp quy chuẩn (là loại ngữ pháp cố gắng thiết lập hoặc quy định một chuẩn mực cho việc sử dụng ngôn ngữ). philosophy moral value society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc