verb🔗ShareCố gắng, thử. To try."The student is attempting to answer the difficult question. "Học sinh đó đang cố gắng trả lời câu hỏi khó.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCố gắng, thử, ra sức. To try to move, by entreaty, by afflictions, or by temptations; to tempt."The car salesman was attempting to persuade the customer to buy the more expensive model by highlighting its luxurious features. "Người bán xe đang cố gắng thuyết phục khách hàng mua mẫu xe đắt tiền hơn bằng cách nhấn mạnh những tính năng sang trọng của nó.actionmindattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCố gắng, nỗ lực, tìm cách. To try to win, subdue, or overcome."one who attempts the virtue of a woman"Người tìm cách chiếm đoạt đức hạnh của người phụ nữ.actionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCố gắng, nỗ lực, thử. To attack; to make an effort or attack upon; to try to take by force."The robber was arrested for attempting to break into the jewelry store. "Tên cướp bị bắt vì cố gắng đột nhập vào cửa hàng trang sức.actionmilitarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc