Hình nền cho attempting
BeDict Logo

attempting

/əˈtɛmp.tɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cố gắng, thử.

Ví dụ :

"The student is attempting to answer the difficult question. "
Học sinh đó đang cố gắng trả lời câu hỏi khó.
verb

Cố gắng, thử, ra sức.

Ví dụ :

Người bán xe đang cố gắng thuyết phục khách hàng mua mẫu xe đắt tiền hơn bằng cách nhấn mạnh những tính năng sang trọng của nó.