verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra lệnh, bảo, sai khiến. To issue a command; to tell. Ví dụ : "He bade me come in." Anh ấy bảo tôi vào trong. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời, triệu tập. To invite; to summon. Ví dụ : "She was bidden to the wedding." Cô ấy đã được mời đến dự đám cưới. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, chào hỏi. To utter a greeting or salutation. Ví dụ : "The teacher bidding "Good morning" to the class signaled the start of the lesson. " Giáo viên chào "Chào buổi sáng" cả lớp báo hiệu giờ học bắt đầu. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào giá, đấu giá. To make an offer to pay or accept a certain price. Ví dụ : "Have you ever bid in an auction?" Bạn đã bao giờ ra giá trong một cuộc đấu giá chưa? business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả giá, đấu thầu. To offer as a price. Ví dụ : "She bid £2000 for the Persian carpet." Cô ấy trả giá 2000 bảng cho tấm thảm Ba Tư. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra giá, đấu thầu. To make an attempt. Ví dụ : "He was bidding for the chance to coach his team to victory once again." Anh ấy đang nỗ lực giành lấy cơ hội dẫn dắt đội của mình đến chiến thắng một lần nữa. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hô, ra giá. To announce (one's goal), before starting play. Ví dụ : "Before the game started, the team captain bidding to win. " Trước khi trận đấu bắt đầu, đội trưởng đã hô quyết tâm giành chiến thắng. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khấn, cầu nguyện. To proclaim (a bede, prayer); to pray. Ví dụ : "The priest was bidding a prayer for the sick child's recovery. " Vị linh mục đang khấn nguyện cho đứa bé bệnh mau chóng bình phục. religion language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời sai bảo, mệnh lệnh. That which one is bidden to do; a command. Ví dụ : "The teacher's bidding to be quiet was immediately obeyed by the class. " Lời sai bảo của giáo viên về việc giữ im lặng ngay lập tức được cả lớp tuân theo. action demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đấu thầu, việc ra giá. The act of placing a bid. Ví dụ : "The bidding for the class president position was very competitive. " Việc tranh nhau chức lớp trưởng diễn ra rất quyết liệt, với nhiều bạn ra giá (tức là hứa hẹn) rất hấp dẫn. business commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc