adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính quan sát, thuộc về quan sát. Relating to observation, especially scientific observation. Ví dụ : "The scientist made an observational study of the birds in her backyard, carefully noting their behavior each day. " Nhà khoa học đã thực hiện một nghiên cứu dựa trên quan sát về các loài chim trong sân sau nhà cô ấy, ghi chép cẩn thận hành vi của chúng mỗi ngày. science biology physics astronomy environment medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc