Hình nền cho observational
BeDict Logo

observational

/ˌɒbzəˈveɪʃənəl/ /ˌɑbzɚˈveɪʃənəl/

Định nghĩa

adjective

Mang tính quan sát, thuộc về quan sát.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã thực hiện một nghiên cứu dựa trên quan sát về các loài chim trong sân sau nhà cô ấy, ghi chép cẩn thận hành vi của chúng mỗi ngày.