Hình nền cho officious
BeDict Logo

officious

/əˈfɪʃəs/ /oʊˈfɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Hay làm, sốt sắng, nhiệt tình thái quá.

Ví dụ :

Cậu sinh viên tình nguyện hay làm sốt sắng nhiệt tình thái quá giúp cô giáo sắp xếp đồ dùng trong lớp.