Hình nền cho omission
BeDict Logo

omission

/oʊˈmɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự thiếu sót.

Ví dụ :

Việc bỏ sót tên cô ấy khỏi danh sách khách mời là một sự thiếu sót đáng kể.
noun

Ví dụ :

"The omission of the "o" in "don't" is a common contraction in spoken English. "
Việc lược bỏ chữ "o" trong "don't" là một dạng viết tắt thường thấy trong tiếng Anh nói, sử dụng dấu nháy đơn để thay thế cho chữ cái bị bỏ đi.