Hình nền cho inverse
BeDict Logo

inverse

/ɪnˈvɝs/

Định nghĩa

noun

Nghịch đảo, sự đảo ngược.

Ví dụ :

"321 is the inverse of 123."
321 là dạng đảo ngược của 123.
noun

Ví dụ :

Trong toán học, mọi số đều có một số nghịch đảo; ví dụ, phép nghịch đảo của việc cộng 5 là trừ 5, bởi vì khi cộng chúng lại với nhau sẽ được kết quả là không, là phần tử trung hòa của phép cộng.
noun

Ví dụ :

Ở sòng bạc, "nghịch đảo" - tức là đặt cược màu thắng cuộc trong trò rouge et noir khác với màu được chia ban đầu - là một kiểu cược được nhiều người ưa chuộng.
adjective

Ví dụ :

Phép nhân là phép toán nghịch đảo của phép chia, nghĩa là nếu bạn nhân một số rồi chia nó cho cùng một số, bạn sẽ được lại số ban đầu.
adjective

Ví dụ :

Phép nghịch đảo đường tròn biến một đường tròn tổng quát cho trước thành đường tròn tổng quát nghịch đảo của nó.