BeDict Logo

inverse

/ɪnˈvɝs/
Hình ảnh minh họa cho inverse: Nghịch đảo.
 - Image 1
inverse: Nghịch đảo.
 - Thumbnail 1
inverse: Nghịch đảo.
 - Thumbnail 2
inverse: Nghịch đảo.
 - Thumbnail 3
noun

Trong toán học, mọi số đều có một số nghịch đảo; ví dụ, phép nghịch đảo của việc cộng 5 là trừ 5, bởi vì khi cộng chúng lại với nhau sẽ được kết quả là không, là phần tử trung hòa của phép cộng.

Hình ảnh minh họa cho inverse: Nghịch đảo.
noun

Ở sòng bạc, "nghịch đảo" - tức là đặt cược màu thắng cuộc trong trò rouge et noir khác với màu được chia ban đầu - là một kiểu cược được nhiều người ưa chuộng.

Hình ảnh minh họa cho inverse: Nghịch đảo.
 - Image 1
inverse: Nghịch đảo.
 - Thumbnail 1
inverse: Nghịch đảo.
 - Thumbnail 2
adjective

Phép nhân là phép toán nghịch đảo của phép chia, nghĩa là nếu bạn nhân một số rồi chia nó cho cùng một số, bạn sẽ được lại số ban đầu.