BeDict Logo

lubrication

/lubɹɪˈkeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho lubrication: Sự bôi trơn, sự tra dầu mỡ.
 - Image 1
lubrication: Sự bôi trơn, sự tra dầu mỡ.
 - Thumbnail 1
lubrication: Sự bôi trơn, sự tra dầu mỡ.
 - Thumbnail 2
noun

Việc bôi trơn đầy đủ các bản lề của cánh tủ đã ngăn chặn tiếng скрип và giúp việc mở tủ dễ dàng hơn.