Hình nền cho optioning
BeDict Logo

optioning

/ˈɒpʃənɪŋ/ /ˈɑːpʃənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mua quyền chọn, đầu tư quyền chọn.

Ví dụ :

Hãng phim đang mua quyền chọn chuyển thể cuốn tiểu thuyết dành cho thanh thiếu niên nổi tiếng thành phim.