verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua quyền chọn, đầu tư quyền chọn. To purchase an option on something. Ví dụ : "The movie studio is optioning the rights to the popular young adult novel. " Hãng phim đang mua quyền chọn chuyển thể cuốn tiểu thuyết dành cho thanh thiếu niên nổi tiếng thành phim. business finance property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết lập tùy chọn, cấu hình. To configure, by setting an option. Ví dụ : "I spent the afternoon optioning my new computer, choosing the settings for the screen, sound, and keyboard. " Tôi mất cả buổi chiều để cấu hình máy tính mới, chọn các thiết lập cho màn hình, âm thanh và bàn phím. technology computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc