Hình nền cho orators
BeDict Logo

orators

/ˈɔːrətərz/ /ˈɒrətərz/

Định nghĩa

noun

Nhà hùng biện, diễn giả.

Ví dụ :

Lễ tốt nghiệp có sự góp mặt của nhiều nhà hùng biện tài năng, những người đã có những bài phát biểu đầy cảm hứng.
noun

Nhà hùng biện, diễn giả tài ba.

Ví dụ :

Trong lớp học lịch sử, chúng tôi đã nghiên cứu về những nhà hùng biện nổi tiếng như Martin Luther King Jr., người đã dùng những bài diễn văn đầy sức mạnh của mình để truyền cảm hứng cho sự thay đổi.