Hình nền cho ostensibly
BeDict Logo

ostensibly

/ɒˈstɛn.sɪ.bli/ /ɑːˈstɛn.sə.bli/

Định nghĩa

adverb

Hình như, có vẻ như, bề ngoài thì.

Ví dụ :

Cuộc họp bề ngoài thì có vẻ là để xây dựng đội nhóm, nhưng ai cũng biết mục đích thật sự là để thông báo sa thải nhân viên.