BeDict Logo

ostracism

/ˈɒstɹəsɪz(ə)m/
Hình ảnh minh họa cho ostracism: Sự trục xuất, sự đày ải, sự khai trừ.
 - Image 1
ostracism: Sự trục xuất, sự đày ải, sự khai trừ.
 - Thumbnail 1
ostracism: Sự trục xuất, sự đày ải, sự khai trừ.
 - Thumbnail 2
noun

Sự trục xuất, sự đày ải, sự khai trừ.

Cậu học sinh đó bị các bạn trong lớp xa lánh, hắt hủi sau khi có lời bình luận gây tổn thương người khác, gần như bị khai trừ khỏi nhóm.