Hình nền cho ostracism
BeDict Logo

ostracism

/ˈɒstɹəsɪz(ə)m/

Định nghĩa

noun

Sự trục xuất, sự đày ải, sự khai trừ.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó bị các bạn trong lớp xa lánh, hắt hủi sau khi có lời bình luận gây tổn thương người khác, gần như bị khai trừ khỏi nhóm.