verb🔗ShareBỏ xa, vượt xa, hơn hẳn. To run further or faster than another, or to finish a race with a large margin."The runner outdistanced the other competitors, winning the race by a significant margin. "Vận động viên đó đã bỏ xa các đối thủ còn lại, giành chiến thắng cuộc đua với một khoảng cách rất lớn.sportraceachievementactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc