Hình nền cho outdistancing
BeDict Logo

outdistancing

/ˌaʊt dɪˈstænsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bỏ xa, vượt xa, hơn hẳn.

Ví dụ :

Vận động viên đó đã bỏ xa các đối thủ còn lại, giành chiến thắng cuộc đua với một khoảng cách rất lớn.