Hình nền cho outlandish
BeDict Logo

outlandish

/aʊ̯tˈlændɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Kỳ dị, lập dị, kỳ quái.

Ví dụ :

Ngôi sao nhạc rock đó mặc đồ đen với mái tóc nhuộm hồng và xanh lá cây dựng đứng trông rất kỳ dị.