noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏm đá, đỉnh đá. A craggy outcrop of rock on the summit of a hill, created by the erosion and weathering of rock. Ví dụ : "The hikers paused to admire the view from the tor, a rocky peak jutting out from the hilltop. " Những người đi bộ dừng lại để ngắm cảnh từ mỏm đá trên đỉnh đồi, một chóp đá lởm chởm nhô ra từ đỉnh đồi. geology geography environment nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi đá, mỏm đá. (South-West England) A hill with such rock formation. Ví dụ : "The hikers paused to admire the view from the top of the tor, its granite rocks weathered by centuries of wind and rain. " Những người leo núi dừng lại để ngắm nhìn cảnh vật từ đỉnh đồi đá, nơi những tảng đá granit bị phong hóa bởi hàng thế kỷ gió mưa. geography geology place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp, vọng lâu. A tower; a turret. Ví dụ : "The old castle was impressive, with a small tor on each corner of its main structure. " Tòa lâu đài cổ kính thật ấn tượng, với một vọng lâu nhỏ trên mỗi góc của kiến trúc chính. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, vất vả, mệt nhọc. Hard, difficult; wearisome, tedious. Ví dụ : "The long, tor commute to work every day made him feel exhausted. " Việc đi làm hàng ngày một quãng đường dài và vất vả khiến anh ấy cảm thấy kiệt sức. attitude character quality mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn, vĩ đại, hùng vĩ. Strong, sturdy; great, massive. Ví dụ : "The blacksmith possessed tor arms from years of hammering iron. " Anh thợ rèn có cánh tay vạm vỡ, hùng vĩ do nhiều năm đập búa rèn sắt. quality appearance mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy, sung túc. Full; rich. Ví dụ : "After a week of heavy rain, the river was tor, overflowing its banks. " Sau một tuần mưa lớn, nước sông dâng đầy ắp, tràn cả bờ. quality amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc