Hình nền cho spiked
BeDict Logo

spiked

/spaɪkt/

Định nghĩa

verb

Đóng đinh, gắn đinh.

Ví dụ :

Đóng đinh các tấm ván xuống.
verb

Ví dụ :

Cầu thủ bóng chuyền bật cao rồi đập mạnh quả bóng, khiến nó cắm thẳng xuống sân đối phương.
verb

Ví dụ :

Sau khi bắt được bóng ghi bàn quyết định, hậu vệ dẫn bóng đã đập mạnh quả bóng xuống đất để ăn mừng.