verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng đinh, gắn đinh. To fasten with spikes, or long, large nails. Ví dụ : "to spike down planks" Đóng đinh các tấm ván xuống. action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính gai, gắn gai. To set or furnish with spikes. Ví dụ : "The construction workers spiked the new fence posts to prevent animals from getting through. " Các công nhân xây dựng đã gắn gai vào các trụ hàng rào mới để ngăn động vật chui qua. technical action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng đinh, cắm đinh. To embed nails into (a tree) so that any attempt to cut it down will damage equipment or injure people. Ví dụ : "To prevent the tree from being cut down for the new road, someone spiked it with metal nails. " Để ngăn chặn việc cái cây bị đốn hạ để làm đường mới, ai đó đã cắm đinh vào thân cây. environment action agriculture weapon property nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng cọc, găm vào cọc. To fix on a spike. Ví dụ : "The angry employee spiked the resignation letter on the boss's desk. " Người nhân viên giận dữ đóng mạnh lá đơn từ chức lên bàn làm việc của ông chủ. action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ bỏ, đình chỉ, gác lại. To discard; to decide not to publish or make public. Ví dụ : "The editor spiked the controversial article after concerns about its accuracy were raised. " Sau khi có những lo ngại về tính chính xác của bài viết, tổng biên tập đã huỷ bỏ bài báo gây tranh cãi đó. media communication writing business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng vọt, tăng đột biến. To increase sharply. Ví dụ : "Traffic accidents spiked in December when there was ice on the roads." Tai nạn giao thông tăng vọt vào tháng mười hai khi đường đóng băng. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ thêm rượu lén, bỏ thuốc lén vào đồ uống. To covertly put alcohol or another intoxicating substance into a drink. Ví dụ : "She spiked my lemonade with vodka!" Cô ấy đã lén bỏ vodka vào ly nước chanh của tôi! drink substance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha, trộn, thêm vào. To add a small amount of one substance to another. Ví dụ : "The water sample to be tested has been spiked with arsenic, antimony, mercury, and lead in quantities commonly found in industrial effluents." Mẫu nước cần kiểm tra đã được pha thêm asen, antimon, thủy ngân và chì với lượng thường thấy trong nước thải công nghiệp. food drink substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập bóng, chắn bóng. To attack from, usually, above the height of the net with the intent to send the ball straight to the floor of the opponent or off the hands of the opposing block. Ví dụ : "The volleyball player jumped high and spiked the ball, sending it crashing to the other team's side of the net. " Cầu thủ bóng chuyền bật cao rồi đập mạnh quả bóng, khiến nó cắm thẳng xuống sân đối phương. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng đinh, làm hỏng (súng). To render (a gun) unusable by driving a metal spike into its touch hole. Ví dụ : "During the retreat, the soldiers spiked the cannons so the enemy couldn't use them. " Trong lúc rút lui, binh lính đã đóng đinh, làm hỏng các khẩu pháo để quân địch không thể sử dụng chúng. military weapon technical war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh xuống đất, ném mạnh xuống đất. (football slang) To slam the football to the ground, usually in celebration of scoring a touchdown, or to stop expiring time on the game clock after snapping the ball as to save time for the losing team to attempt to score the tying or winning points. Ví dụ : "After catching the winning touchdown, the quarterback spiked the ball in celebration. " Sau khi bắt được bóng ghi bàn quyết định, hậu vệ dẫn bóng đã đập mạnh quả bóng xuống đất để ăn mừng. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị pha thêm rượu mạnh, bị bỏ thêm chất kích thích. (of a beverage) Containing alcohol or drugs, often without the informing those who partake. Ví dụ : "The large punch bowl has the special spiked punch, the small punch bowl is for the kids." Bát lớn đựng loại rượu punch đặc biệt đã bị pha thêm rượu mạnh rồi, còn bát nhỏ là dành cho trẻ con. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có gai, nhọn hoắt. Having spikes. Ví dụ : "The punk rocker's jacket was spiked with dozens of silver studs. " Áo khoác của rocker punk đó được đính đầy gai nhọn hoắt bằng hàng tá đinh tán bạc. nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng đột biến, vọt. Of a graph or trend that has rapidly reached a maximum. Ví dụ : "The graph showed a spiked increase in website traffic after the new product announcement. " Biểu đồ cho thấy lưu lượng truy cập trang web đã tăng vọt sau khi công bố sản phẩm mới. statistics math technical business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc