Hình nền cho spike
BeDict Logo

spike

/spaɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ làm đàn cẩn thận kiểm tra chốt đỡ của cây cello để đảm bảo nó được lắp chắc chắn vào phần đáy đàn.
noun

Ví dụ :

Cầu thủ bóng chuyền đã thực hiện một cú đập bóng mạnh mẽ, khiến bóng lao thẳng xuống sân đối phương.
noun

Oải hương gai.

Spike lavender.

Ví dụ :

"oil of spike"
Dầu oải hương gai.
verb

Ví dụ :

Người tiều phu đã găm đinh vào cây sồi lớn để ngăn cản bất kỳ ai đốn hạ nó, vì làm vậy có thể làm hỏng cưa hoặc gây thương tích.
verb

Ví dụ :

Sau khi ghi bàn touchdown quyết định, tiền vệ ném bóng đã đập mạnh bóng xuống đất để ăn mừng.