Hình nền cho overexposure
BeDict Logo

overexposure

/ˌoʊvərɪkˈspoʊʒər/ /ˌoʊvərɛkˈspoʊʒər/

Định nghĩa

noun

Phơi sáng quá mức, sự tiếp xúc quá nhiều.

Ví dụ :

"The sunburn was caused by overexposure to the sun. "
Vết cháy nắng này là do phơi mình dưới nắng quá lâu.
noun

Sự phơi bày quá mức, sự lăng xê quá đà, sự quảng bá rầm rộ.

Ví dụ :

Ngôi sao nhí đó đã chịu đựng sự lăng xê quá đà, dẫn đến việc em mong muốn có một cuộc sống riêng tư hơn, tránh xa sự chú ý liên tục của giới truyền thông.
noun

Phơi sáng quá mức, lộ sáng quá nhiều.

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia đã làm hỏng cuộn phim vì phơi sáng quá mức trong quá trình rửa phim, khiến cho ảnh bị quá sáng và nhạt nhòa.