BeDict Logo

reporting

/rɪˈpɔːrtɪŋ/ /rɪˈpoʊrtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho reporting: Báo cáo, trình báo, chịu trách nhiệm trước.
 - Image 1
reporting: Báo cáo, trình báo, chịu trách nhiệm trước.
 - Thumbnail 1
reporting: Báo cáo, trình báo, chịu trách nhiệm trước.
 - Thumbnail 2
verb

Báo cáo, trình báo, chịu trách nhiệm trước.

Là một thực tập sinh mới, Sarah phải báo cáo tất cả công việc của mình cho trưởng dự án.

Hình ảnh minh họa cho reporting: Báo cáo, tường trình.
 - Image 1
reporting: Báo cáo, tường trình.
 - Thumbnail 1
reporting: Báo cáo, tường trình.
 - Thumbnail 2
verb

Ủy ban đã báo cáo dự luật kèm theo các sửa đổi, hoặc báo cáo một dự luật mới, hoặc báo cáo kết quả của một cuộc điều tra.