verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột sức lao động, làm việc quá sức. To make (someone) work too hard. Ví dụ : "to overwork a horse" Bóc lột sức lao động của một con ngựa bằng cách bắt nó làm việc quá sức. work job business economy human condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc quá sức, bóc lột sức lao động. To work too hard. Ví dụ : "She is overworking herself to meet the project deadline, and now she's exhausted. " Cô ấy đang làm việc quá sức để kịp thời hạn dự án, và giờ thì cô ấy kiệt sức rồi. work job business economy condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc quá sức, làm việc quần quật. To fill too full of work; to crowd with labour. Ví dụ : "The company is overworking its employees by requiring them to do overtime every day. " Công ty đang bắt nhân viên làm việc quá sức bằng cách yêu cầu họ tăng ca mỗi ngày. work job business economy condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí toàn bộ, trang hoàng khắp. To decorate all over. Ví dụ : "She risked overworking the drawing by adding too many details and colors. " Cô ấy có nguy cơ trang trí quá đà bức vẽ vì thêm quá nhiều chi tiết và màu sắc. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc