verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều, mạo hiểm, đánh liều. To incur risk of (something). Ví dụ : "She risked getting wet by running through the rain without an umbrella. " Cô ấy liều bị ướt khi chạy dưới mưa mà không có ô. action possibility business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều, mạo hiểm. To incur risk of harming or jeopardizing. Ví dụ : "The student risked failing the exam by staying up all night studying. " Cậu sinh viên đã mạo hiểm trượt kỳ thi vì thức khuya cả đêm để học bài. action business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều, mạo hiểm. To incur risk as a result of (doing something). Ví dụ : "She risked a low grade by not studying for the test. " Cô ấy đã liều bị điểm kém khi không học bài cho bài kiểm tra. action possibility business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc