verb🔗ShareBắt làm việc quá sức, bóc lột sức lao động. To make (someone) work too hard."to overwork a horse"Bắt một con ngựa làm việc quá sức.workjobbusinessindustryhumanorganizationeconomyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm việc quá sức, bóc lột sức lao động. To work too hard."The student was overworking herself, studying late into the night for the exam. "Cô sinh viên đó đang làm việc quá sức, thức khuya học bài cho kỳ thi.workjobbusinesseconomyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm việc quá sức, bóc lột sức lao động. To fill too full of work; to crowd with labour."The teacher was overworked; she had too many students and too little time to prepare lessons. "Cô giáo bị làm việc quá sức; cô ấy có quá nhiều học sinh và quá ít thời gian để soạn bài.workbusinessjobconditioneconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrang trí khắp. To decorate all over."The student overwork the walls of their room with colorful posters. "Bạn học sinh đó trang trí khắp các bức tường phòng mình bằng những tấm áp phích đầy màu sắc.appearanceartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKiến trúc thượng tầng. A superstructure"The school's new library is an impressive overwork, built on top of the existing building. "Thư viện mới của trường là một kiến trúc thượng tầng ấn tượng, được xây dựng trên nóc tòa nhà hiện có.structurebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLàm việc quá sức, sự làm việc quá sức. Excessive work"The student's overwork led to poor grades. "Việc học sinh đó làm việc quá sức đã dẫn đến kết quả học tập kém.workjobconditionbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc