Hình nền cho packsaddle
BeDict Logo

packsaddle

/ˈpækˌsædəl/

Định nghĩa

noun

Bàn thồ, yên chở hàng.

Ví dụ :

Người nông dân chất những bao khoai tây nặng trĩu lên bàn thồ trên lưng con la rồi mới lên đường ra chợ.