

mule
/mjuːl/

noun





noun



noun
Đồng tiền lỗi, tiền đúc nhầm.
Bộ sưu tập tiền quý hiếm trưng bày một đồng tiền lỗi rất đẹp, với hình một vị vua ở một mặt và một nữ hoàng ở mặt còn lại, một sự kết hợp hiếm thấy trên cùng một đồng tiền.

noun
Con buôn, người chứa đồ.
Sau khi đánh bại trùm, tôi chuyển hết chiến lợi phẩm giá trị sang nhân vật "con buôn" của mình để nhân vật chính được nhẹ nhàng và sẵn sàng cho thử thách tiếp theo.

noun
Moscow Mule: Rượu cocktail Moscow Mule, Cocktail Mule.








noun
