Hình nền cho pamper
BeDict Logo

pamper

/ˈpæmpə(ɹ)/

Định nghĩa

verb

Nuông chiều, cưng chiều, chăm sóc quá mức.

Ví dụ :

Sau khi con đạt điểm cao trong bài kiểm tra toán, bố mẹ đã thưởng cho con món tráng miệng ngon hơn bình thường, coi như là nuông chiều con một chút.