Hình nền cho pampered
BeDict Logo

pampered

/ˈpæmpərd/ /ˈpæmptərd/

Định nghĩa

verb

Nuông chiều, cưng chiều, nâng niu.

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó cưng chiều con chó của họ bằng đồ ăn thượng hạng và đồ chơi đắt tiền.