verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, cưng chiều, nâng niu. To treat with excessive care, attention or indulgence. Ví dụ : "The wealthy family pampered their dog with gourmet food and expensive toys. " Gia đình giàu có đó cưng chiều con chó của họ bằng đồ ăn thượng hạng và đồ chơi đắt tiền. attitude style human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, cưng chiều. To feed luxuriously. Ví dụ : "The chef pampered the wealthy guests with a seven-course meal. " Đầu bếp đã cưng chiều những vị khách giàu có bằng một bữa ăn bảy món sang trọng. food style human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc