Hình nền cho parried
BeDict Logo

parried

/ˈpærid/ /ˈpɛrid/

Định nghĩa

verb

Đỡ, gạt, tránh né.

Ví dụ :

Bạn học sinh đã khéo léo né tránh câu hỏi khó của giáo viên bằng cách chuyển chủ đề.