noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giám hộ, người canh gác. A warden; a guard; a guardian or watchman. Ví dụ : "The school's new ward, a stern but fair teacher, kept order in the classroom. " Người giám hộ mới của trường, một thầy giáo nghiêm khắc nhưng công bằng, đã giữ trật tự trong lớp học. police job person government military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bảo vệ, che chở. Protection, defence. Ví dụ : "The school's new security measures provide a strong ward against bullying. " Những biện pháp an ninh mới của trường cung cấp một sự bảo vệ vững chắc chống lại nạn bắt nạt. military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu, phường, trại. A protected place, and by extension, a type of subdivision. Ví dụ : "The hospital's children's ward is a safe place for sick kids. " Khu điều trị nhi của bệnh viện là một nơi an toàn cho trẻ em bị bệnh. area place politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được giám hộ, người đỡ đầu. A person under guardianship. Ví dụ : "The court appointed a guardian to the young ward. " Tòa án đã chỉ định một người giám hộ cho người được giám hộ trẻ tuổi đó. person family law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật che chắn, đồ bảo vệ. An object used for guarding. Ví dụ : "The security guard used a metal gate as a ward to protect the school entrance. " Người bảo vệ dùng một cổng kim loại như một vật che chắn để bảo vệ lối vào trường. military weapon thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh giữ, bảo vệ, che chở. To keep in safety, to watch over, to guard. Ví dụ : "The teacher will ward the classroom door while the students are eating lunch. " Cô giáo sẽ canh chừng cửa lớp trong lúc học sinh ăn trưa để đảm bảo an toàn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bảo vệ, canh giữ. To defend, to protect. Ví dụ : "The parents worked hard to ward off bullies who were harassing their son at school. " Các bậc cha mẹ đã làm việc rất vất vả để bảo vệ con trai mình khỏi những kẻ bắt nạt đang quấy rối con ở trường. action military police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, đẩy lùi, xua đuổi. To fend off, to repel, to turn aside, as anything mischievous that approaches; -- usually followed by off. Ví dụ : "The children tried to ward off the bully. " Bọn trẻ cố gắng xua đuổi kẻ bắt nạt. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh giữ, bảo vệ. To be vigilant; to keep guard. Ví dụ : "The security guard was tasked with warding off any suspicious activity at the school. " Người bảo vệ được giao nhiệm vụ canh giữ và ngăn chặn mọi hoạt động đáng ngờ ở trường. action police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt, đỡ, phòng thủ. To act on the defensive with a weapon. Ví dụ : "The bully tried to snatch the backpack, but the student warded off the attack with a quick jab of his fist. " Tên bắt nạt cố giật lấy ba lô, nhưng cậu học sinh đã gạt cú tấn công đó bằng một cú đấm nhanh. weapon military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc